Cao nguyên tiếng Anh là gì

Cao nguyên trong tiếng Anh được gọi là “Highland” được phiên âm là ˈhaɪ.ləndz, là một khu vực có địa hình tương đối phẳng, có những độ dốc nhẹ và thường có độ cao tuyệt đối trên 500 mét.

Cao nguyên tiếng Anh gọi là: Highland có phiên âm là ˈhaɪ.ləndz. Trong địa chất học, địa lý học và một vài khoa học Trái Đất khác, cao nguyên là một khu vực tương đối bằng phẳng, có sườn dốc và thường có độ cao tuyệt đối trên 500 m, bị hạn chế bởi các vách bậc hay sườn dốc rõ nét với vùng đất thấp xung quanh. Cao nguyên bị xâm thực mạnh được gọi là cao nguyên bị chia cắt. Cao nguyên núi lửa là cao nguyên được tạo ra từ hoạt động núi lửa.

Các từ vựng tiếng Anh liên quan đến cao nguyên:

Highlander /ˈhaɪ.lən.dər/ : Người đến từ vùng cao

Highland dress /ˌhaɪ.lənd ˈdres/: Trang phục truyền thống của người Scottland

Highland fling /ˌhaɪ.lənd ˈflɪŋ/: Điệu nhảy của người Scottland

Highland Games /ˌhaɪ.lənd ˈɡeɪmz/: Hội thi thể thao truyền thống của người Scottland

Lowland /ˈləʊ.lənd/: Vùng đất thâp

Upland /ˈʌp.lənd/: Vùng cao

Mẫu câu tiếng Anh về cao nguyên:

The couple met as teenagers in the highland village of Scottland.

Cặp đôi gặp nhau khi còn là thiếu niên ở 1 ngôi làng làng vùng cao Scottland.

They marry through the traditional wedding of the highlander.

Họ kết hôn bằng đám cưới truyền thống của người vùng cao.

They join a sports competition of Scottland, name The Highland Games.

Họ tham gia một hội thao truyền thống của Scottland, gọi là Highland Games.

His wife gives him a Highland dress in his 30 years old birthday.

Vợ anh ấy tặng anh ấy một bộ váy dân tộc của người Scottland nhân ngày sinh nhật tuổi 30 của anh ấy.

Bài cao nguyên tiếng Anh là gì được tổng hợp bởi canhotheascent.org.

0913.756.339