Kỳ quan thiên nhiên tiếng Anh là gì

Trong tiếng Anh, kỳ quan thiên nhiên được gọi là natural wonder, được phiên âm là ˈnætʃ.ər.əl ˈwʌn.dər. Có một số danh lam thắng cảnh nổi tiếng được công nhận là kỳ quan thiên nhiên của thế giới.

Kỳ quan thiên nhiên tiếng Anh là natural wonder. Phiên âm là ˈnætʃ.ər.əl ˈwʌn.dər. Rất nhiều danh sách về các kỳ quan thiên nhiên đã được biên soạn từ thời cổ đại cho đến nay, bảy kỳ quan mới thế giới là của tổ chức New 7 Wonders, là danh sách đầu tiên được biết đến về những sáng tạo đặc biệt của thời đại cổ điển.

Một số kỳ quan thiên nhiên nổi tiếng trên thế giới:

Rừng Amazon là một khu rừng lá rộng đất ẩm ở lưu vực Amazon của Nam Mỹ với diện tích khoảng 7 triệu km2 trong đó rừng mưa chiếm 5,5 triệu km2, là một khu bảo tồn thiên nhiên trên thế giới, khu dự trữ sinh quyển cho loài người. Amazon đại diện cho hơn một nửa số rừng nhiệt đới còn lại của hành tinh.

Vịnh Hạ Long của Việt Nam tự hào là 1 trong bảy kỳ quan được bình chọn nhiều nhất, nằm ở tỉnh Quãng Ninh với diện tích 1553 km2. Lịch sử kiến tạo địa chất đá vôi của Vịnh Hạ Long đã trải qua khoảng 500 triệu năm với những hoàn cảnh địa lý khác nhau. Kỳ quan thiên nhiên tiếng Anh là gì

Thác Iguazu là thác nước nằm trên sông Iguazu, biên giới của bang Paraná của Brasil và tỉnh Misiones của Argentin là một trong những thác lớn nhất thế giới có hình bán nguyệt, mỗi giây có khoảng sáu triệu lít nước đổ qua cụm thác này.

Đảo Jeju nằm trong eo biển Triều Tiên phía Tây – Nam tỉnh Jeollanam-do Hàn Quốc, là một ngọn núi cao nhất và là một hòn đảo núi lửa không hoạt động với diện tích 1849 km2. Có 360 núi lửa vệ tinh ở xung quanh núi lửa chính.

Vườn quốc gia Komodo là một vườn quốc gia của Indonesia, gồm ba đảo lớn với tổng diện tích 1817 km2. Là một phần của Tam giác San hô và một trong những nơi giàu về đa dạng sinh học biển nhất thế giới. Còn là nơi bảo tồn các loài động vật quí hiếm, đặc biệt là sinh vật biển.

Bài viết kỳ quan thiên nhiên tiếng Anh là gì được tổng hợp bởi canhotheascent.org.

0913.756.339