Từ vựng tiếng Nhật về triết học

Triết học trong tiếng Nhật là 哲学 (てつがく), phiên âm romaji là tetsugaku. Đây là bộ môn nghiên cứu về những vấn đề cơ bản và chung của con người, thế giới và vị trí của con người trong thế giới này.

Triết học trong tiếng nhật là 哲学(てつがく), phiên âm romaji là tetsugaku. Triết học là bộ môn nghiên cứu về những vấn đề chung và cơ bản của con người, thế giới quan và vị trí của con người trong thế giới quan, những vấn đề có kết nối với chân lý.

Một số câu ví dụ về triết học:

Triết học về cung và cầu.

供給と需要の哲学.

kyoukyuu to juyou no tetsugaku.

Anh ta chịu ảnh hưởng của triết học.

彼は哲学にかぶれている.

kare ha tetsugaku nikabureteiru.

Triết học đơn giản (không phức tạp).

(涙なしに)簡単に学まなべる哲学.

(namida nashini) kantan ni mana beru tettsugaku.

Ý tưởng và triết học tuyệt đối về ~

〜の絶対的な思想および哲学.

〜no zettaiteki na shisou oyobi tetsugaku.

Một số từ vựng về triết học:

アニミズム: Thuyết vật linh ( triết học).

コギトエルドスム:Thuyết tư duy trong triết học.

「中哲」 – ちゅうてつ -Chyutetsu: Triết học Trung Hoa.

Một số từ vựng ngành học khác:

考古学: こうこがく: Koukogaku: ngành khảo cổ.

心理学: しんりがく: Shinrigaku: Tâm lý học.

広告業界: ここくぎょかい: Kokokugyokai: Ngành quảng cáo.

国際関係: こくさいかんけいがく: Kokusaikankeigaku: Ngành quan hệ quốc tế.

Bài viết từ vựng tiếng Nhật về triết học được tổng hợp canhotheascent.org.

0913.756.339