Nhấp nháy tiếng Anh là gì

Từ “Nhấp nháy” trong tiếng Anh là “blink,” với phiên âm là /blɪŋk/. “Nhấp nháy” mô tả sự chớp tắt của ánh đèn và cũng có thể chỉ hành động mở đóng liên tục của mắt. Dưới đây là một số mẫu câu tiếng Anh liên quan đến “nhấp nháy”.

Nhấp nháy tiếng Anh là blink.

Các từ tiếng Anh đồng nghĩa với nhấp nháy: Wink, flicker, scintillate.

Một số mẫu câu tiếng Anh liên quan đến nhấp nháy:

Why is the red light blinking on my printer?

Tại sao ánh đèn đỏ nhấp nháy trên máy in của tôi?

We stared at each other to see who would blink first.

Chúng tôi nhìn chằm chằm vào nhau để xem ai sẽ chớp mắt trước.

We came out of the cinema and stood blinking in the sunlight.

Chúng tôi ra khỏi rạp chiếu phim và đứng chớp mắt dưới ánh sáng mặt trời.

He stared at us without blinking.

Anh nhìn chúng tôi không chớp mắt.

If a light blinks, it flashes off and on.

Nếu đèn nhấp nháy, nó sẽ tắt và bật.

It blinks.

Nó nhấp nháy.

Anxiety, stroke, Tourette’s could all cause eye blinking.

Lo lắng, đột quỵ, hội chứng Tourette tất cả đều có thể gây ra chớp mắt.

In this experiment there are two flickering squares, one of them flickering at a slower rate than the other one.

Thí nghiệm có hai chiếc hộp nhấp nháy, một chiếc có tần số nhấp nháy chậm hơn cái kia.

Conversely, the reduced light pollution saves over a billion birds each year whose migrations were disrupted by blinking communication tower lights and high-tension wires.

Ngược lại, sự giảm thiểu ô nhiễm ánh sáng sẽ cứu sống hàng triệu con chim mỗi năm khi mà sự di cư không bị cản trở bởi ánh đèn nhấp nháy của nhà cao tầng, và cột điện cao thế.

I couldn’t see all the blinking different lights, and I can’t distinguish color.

Tôi chẳng thể nhìn các loại đèn nhấp nháy và không thể phân biệt màu sắc.

Bài viết nhấp nháy tiếng Anh là gì được tổng hợp bởi canhotheascent.org.

0913.756.339